Term:Ăn ứ

Ăn ứ ~~ Cái nôi

Tỉ cúa noọng eng xằng chăc pây. xu slí cooc, lảm chược khảu xu, khoen khửn xảng hêt việc cúa cần cải sle chướng chăp ngải xoac ~~ Chỗ ở của em chưa biết đi. Nôi tai bốn góc, buộc thừng vào tai, treo gần chỗ làm việc của người lớn để chăm sóc dễ dàng.

 

Baby Crib