Term:Đi

ĐI 1
(mật)
Đi mi ~~ Mật gấu
ĐI 2
(chính giữa)
Đi tẹm ~~ Chính giữa tấm cót
Đi fầy ~~ Chính giữa bếp lửa
(trôn)
Đi mỏ ~~ Trôn nồi, đít nồi
(đáy)
Đi vằng ~~ Đáy vực
ĐI 3
(dám)
Bấu đi pây ~~ Không dám đi
Đi kin đi phuối ~~ Dám ăn dám nói