Term:Luộng

Luộng
(luống)
Luộng phjăc cat ~~ Luống rau cải.
Khửn luộng ~~ Đánh thành luống
(đánh luống)
Luộng mẹc va ~~ Đánh luống để giồng mạch ba góc. (Tam giác mạch)(?)
(cày vun)
Thư luộng băp ~~ Cày vun ngô.