Term:Nhả

NHẢ 1
(cỏ)
Nhả rộc nhut ~~ Cỏ mọc um
Nhả lai vài liểu ~~ Nhiều cỏ trâu đi rông (nhiều quá hóa nhàm)
NHẢ 2
(xem DA 1)
NHẢ 3
(dỗi)
Hêt nhả kin ~~ Dỗi không ăn
NHẢ 4
(tái phát)
Ròi chêp nhả ~~ Vết thương tái phát
(sưng tấy)
Ăn bat fat nhả ~~ Cái nhọt bị sưng tấy