Term:Pặt

PẶT 1
((ăn) cối giã bằng sức nước)
Chộc pặt ~~ Cối giã bằng sức nước
PẶT 2
(xem VA)
PẶT 3
(thôc)
Lồm pặt ~~ Gió thốc
(cuốn)
Nặm pặt rèng ~~ Nước cuốn mạnh
PẶT 4
(muốn)
Pặt cụng bấu đây, pặt pây xậu bấu chử ~~ Muốn đi cũng không thành, muốn ở cũng không xong
(đã) Pặt phuối lẻ hêt ~~ Đã nói thì làm