Term:Tẳm

TẲM 1

(xéo, đạp, giẫm)

Tẳm đin hẩư net ~~ Xéo đất cho

Tẳm kỉ bat ~~ Đạp mấy cái

Tẳm tềng nhả ón ~~ Giẫm lên cỏ non

(giãy)

Kha tẳm lạt lạt ~~ Chân giãy đành đạch

TẲM 2

(cướp phá)

Slâc tẳm rườn ~~ Giặc cướp phá nhà cửa

(phá)

Vài tẳm sluôn ~~ Trâu phá vào vườn

TẲM 3

(gặp, nếm, kinh qua)

Tẳm khỏ ~~ Gặp khó khăn

Tẳm khôm phêt ~~ Kinh qua nhiều cay đắng

TẲM 4

(từ)

Tẳm pửa cón ~~ Từ đời xưa

Tẳm chạu thâng sloai ~~ Từ sớm đến trưa

(mãi)

Tẳm pền ngài chắng ~~ Mãi đến cơm trưa mới về

(tận)

Tẳm côc fạ ~~ Tận chân trời

Pây tẳm Liên – ~~ Đi tận Liên